ĐỒNG HỒ VÀ LỊCH

SƠ ĐỒ WEB HÒA BÌNH

Chào ngày mới!

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (THPT Hòa Bình)
  • (Văn Thị Thu Hạnh)
  • (Phạm Anh Ngữ)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đọc báo mới tại đây

    Điều tra ý kiến

    Bạn cần thông tin gì từ trang web của trường?
    Kết quả học tập rèn luyện của học sinh.
    Trao đổi thông tin, liên lạc trên mục Diễn đàn Hòa Bình;
    Thông báo, tin tức, biểu mẫu trên web;
    Tài nguyên trên web;
    Tất cả.

    Sắp xếp dữ liệu

    LỊCH ÂM - DƯƠNG

    TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH - AN NHƠN - BÌNH ĐỊNH


    BỘ ĐỀ E - KEYS - ÔN TN & ĐH 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Maithibichmai@yahoo.com
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 18h:06' 06-12-2012
    Dung lượng: 53.0 KB
    Số lượt tải: 715
    Số lượt thích: 0 người


    Tuyển tập các đề thi tốt nghiệp
    Trắc nghiệm


    Đề 1
    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
    Môn thi: TIẾNG ANH - Phân ban
    Thời gian làm bài: 60 phút; 50 câu trắc nghiệm (đề thi có 4 trang)
    Câu 1: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với những từ còn lại:
    A. teacher B. money C. return D. ruler
    Câu 2: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. heat B. seat C. great D. meat
    Câu 3: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We are made ................... all the cleaning in the house.
    A. to do B. do C. doing D. done
    Câu 4: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    I ....................... television a lot but I don`t any more.
    A. was watching B. was used to watch
    C. used to watch D. have been watching
    Câu 5: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He ............... to New York three times this year.
    A. had been B. was C. is D. has been
    Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    I remember ............. you somewhere before.
    A. meet B. meeting C. met D. to meet
    Câu 7: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    No one knows how many documents ..................... been lost.
    A. has B. had C. have D. has had
    Câu 8: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    If energy .................... unlimited, many things in the world would be different.
    A. is B. will be C. were D. would be
    Câu 9: Chọn phương án thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Mr. Brown has .................... many patients .................... he is always busy.
    A. too/that B. very/until C. such/that D. so/that
    Câu 10: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    The children, ............... parents work late, are taken home by bus.
    A. that B. whom C. whose D. their
    Câu 11: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    She doesn`t understand ................. I am saying.
    A. what B. that C. whose D. where
    Câu 12: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He wanted to know the reason ............... I was late.
    A. as B. for C. why D. because
    Câu 13: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We have to start early .............................. we won`t be late.
    A. so that B. that C. because D. because of
    Câu 14: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    The place .................... we spent our holiday was really beautiful.
    A. what B. who C. where D. which
    Câu 15: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    It .................. me two hours to get home because of the traffic jam yesterday.
    A. take B. spends C. took D. spent
    Câu 16: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    There are small .................... between British and American English.
    A. differences B. different C. difference D. differently
    Câu 17: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Some species of rare animals are in .................... of extinction.
    A. danger B. dangerous C. dangerously D. endanger
    Câu 18: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We are .................... of the long journey.
    A. tire B. tiring C. tired D. to tire
    Câu 19: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓