TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH - AN NHƠN - BÌNH ĐỊNH
BỘ ĐỀ E - KEYS - ÔN TN & ĐH 2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Maithibichmai@yahoo.com
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 18h:06' 06-12-2012
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 715
Nguồn: Maithibichmai@yahoo.com
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 18h:06' 06-12-2012
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 715
Số lượt thích:
0 người
Tuyển tập các đề thi tốt nghiệp
Trắc nghiệm
Đề 1
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Môn thi: TIẾNG ANH - Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút; 50 câu trắc nghiệm (đề thi có 4 trang)
Câu 1: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với những từ còn lại:
A. teacher B. money C. return D. ruler
Câu 2: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:
A. heat B. seat C. great D. meat
Câu 3: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
We are made ................... all the cleaning in the house.
A. to do B. do C. doing D. done
Câu 4: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I ....................... television a lot but I don`t any more.
A. was watching B. was used to watch
C. used to watch D. have been watching
Câu 5: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
He ............... to New York three times this year.
A. had been B. was C. is D. has been
Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I remember ............. you somewhere before.
A. meet B. meeting C. met D. to meet
Câu 7: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
No one knows how many documents ..................... been lost.
A. has B. had C. have D. has had
Câu 8: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
If energy .................... unlimited, many things in the world would be different.
A. is B. will be C. were D. would be
Câu 9: Chọn phương án thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Mr. Brown has .................... many patients .................... he is always busy.
A. too/that B. very/until C. such/that D. so/that
Câu 10: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
The children, ............... parents work late, are taken home by bus.
A. that B. whom C. whose D. their
Câu 11: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
She doesn`t understand ................. I am saying.
A. what B. that C. whose D. where
Câu 12: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
He wanted to know the reason ............... I was late.
A. as B. for C. why D. because
Câu 13: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
We have to start early .............................. we won`t be late.
A. so that B. that C. because D. because of
Câu 14: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
The place .................... we spent our holiday was really beautiful.
A. what B. who C. where D. which
Câu 15: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
It .................. me two hours to get home because of the traffic jam yesterday.
A. take B. spends C. took D. spent
Câu 16: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
There are small .................... between British and American English.
A. differences B. different C. difference D. differently
Câu 17: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Some species of rare animals are in .................... of extinction.
A. danger B. dangerous C. dangerously D. endanger
Câu 18: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
We are .................... of the long journey.
A. tire B. tiring C. tired D. to tire
Câu 19: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
An Nhon Time




