ĐỒNG HỒ VÀ LỊCH

SƠ ĐỒ WEB HÒA BÌNH

Chào ngày mới!

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (THPT Hòa Bình)
  • (Văn Thị Thu Hạnh)
  • (Phạm Anh Ngữ)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đọc báo mới tại đây

    Điều tra ý kiến

    Bạn cần thông tin gì từ trang web của trường?
    Kết quả học tập rèn luyện của học sinh.
    Trao đổi thông tin, liên lạc trên mục Diễn đàn Hòa Bình;
    Thông báo, tin tức, biểu mẫu trên web;
    Tài nguyên trên web;
    Tất cả.

    Sắp xếp dữ liệu

    LỊCH ÂM - DƯƠNG

    TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH - AN NHƠN - BÌNH ĐỊNH


    Cập Nhật Điểm TB các môn Khối 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THPT HÒA BÌNH
    Người gửi: Phạm Anh Ngữ (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:20' 06-01-2012
    Dung lượng: 552.4 KB
    Số lượt tải: 60
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH BẢNG ĐIỂM CHI TIẾT MÔN GDCD
    NĂM HỌC 2011-2012
    LỚP 11A1 Điểm hệ số 1 Điểm hệ số 2 "KT
    HK" HỌC KỲ 1
    Giáo Viên:...... M V V
    STT Họ và tên Ngày sinh (1) (2) (3) (4) (5) (1) (2) (3) (4) (5) (1) (2) (3) (4) (5)
    1 Đỗ Thị Hồng Ái 03/05/1995 6 7 7.5 6.5 6.8
    2 Lê Thị Mỹ Châu 16/12/1995 9 8.5 8 8.5 8.4
    3 Trần Quang Chương 22/08/1995 8 7 7 8 7.6
    4 Nguyễn Xuân Dưỡng 09/09/1995 7 8 7 8.5 7.8
    5 Lê Thị Bích Dung 25/10/1995 7 7 7 7.5 7.2
    6 Lê Nguyễn Cẩm Giang 21/09/1995 7 8 6.5 8 7.4
    7 Trần Minh Hậu 05/01/1995 7 8 8 9 8.3
    8 Đặng Thị Thảo Hiền 11/06/1995 7 7 6.5 7.5 7.1
    9 Nguyễn Thị Bích Hoa 06/08/1995 9 8 7 7.5 7.6
    10 Huỳnh Văn Huy 16/04/1995 7 7 7 7.5 7.2
    11 Huỳnh Phạm Minh Khương 02/10/1995 7 7 8 8.5 7.9
    12 Đinh Thị Ngọc Lợi 15/02/1995 8 8 8.5 8 8.1
    13 Nguyễn Xuân Mai 27/02/1995 7 7 7 7.5 7.2
    14 Trần Thị Kim Ngân 24/06/1995 6 6 6.5 8.5 7.2
    15 Đỗ Trọng Nghĩa 28/02/1995 7 7 6 8.5 7.4
    16 Lê Thị Ánh Nguyệt 02/08/1995 7 7 7.5 8.5 7.8
    17 Đặng Thị Minh Nguyệt 28/01/1995 8 7 8.5 8.5 8.2
    18 Dương Ngọc Nhẫn 19/06/1995 8 8 8 8.5 8.2
    19 Nguyễn Thị Nhi 04/06/1995 7 9 8 8.5 8.2
    20 Phạm Tín Pháp 05/01/1995 7 7 7.5 8 7.6
    21 Phạm Thị Ngọc Phượng 04/05/1995 7 8 5.5 7.5 6.9
    22 Nguyễn Thị Phượng 05/11/1995 7 8 7 8.5 7.8
    23 Trần Thị Ngọc Quí 13/12/1995 7 7 7.5 9 8.0
    24 Nguyễn Thị Tố Quyên 28/02/1995 8 8 8 8 8.0
    25 Trần Nguyễn Khả Quyên 20/12/1995 8 8 7.5 8.5 8.1
    26 Lê Hoàng Sinh 09/08/1995 7 8 7.5 8 7.7
    27 Huỳnh Ngọc Thắng 20/08/1995 9 7 8 8.5 8.2
    28 Huỳnh Ngọc Thạch 27/08/1995 7 7 7.5 8 7.6
    29 Trần Quang Thanh 30/06/1995 7 8 7.5 8.5 7.9
    30 Võ Thị Thanh Thảo 10/09/1995 8 8 8.5 8 8.1
    31 Nguyễn Ngọc Thích 01/05/1995 7 7 6.5 8 7.3
    32 Võ Thị Kim Thoa 11/08/1995 7 7 6.5 8.5 7.5
    33 Trần Huy Thịnh 30/12/1995 7 6 8 8 7.6
    34 Phan Thị Thanh Thủy 20/08/1995 8 7 6.5 8 7.4
    35 Hồ Thị Thanh Thuý 07/05/1995 8 7 7.5 6 6.9
    36 Đỗ Thị Cẩm Tiên 16/10/1995 7 7 7 8 7.4
    37 Huỳnh Việt Trung 01/09/1995 6 6.5 6.5 8 7.1
    38 Lê Thị Tường Vi 02/04/1995 7 8 9 9 8.6
    39 Võ Tường Vi 20/10/1995 7 8 7 7.5 7.4
    40 Đào Thị Vy 04/10/1995 8 8 7.5 8.5 8.1
    41 Nguyễn Thuỳ Vy 05/01/1995 7 7 7 8 7.4
    Avatar

    Cập Nhật điểm TB các môn khối 11 giáo viên hãy nhấp    VÀO ĐÂY         sau đó chờ chuyển sang chữ Download (552.43KB)  thì nhấp vào chữ đó và tải về.

    Điểm Toàn trường làm tương tự nhấp  VÀO ĐÂY

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓