ĐỒNG HỒ VÀ LỊCH

SƠ ĐỒ WEB HÒA BÌNH

Chào ngày mới!

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (THPT Hòa Bình)
  • (Văn Thị Thu Hạnh)
  • (Phạm Anh Ngữ)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đọc báo mới tại đây

    Điều tra ý kiến

    Bạn cần thông tin gì từ trang web của trường?
    Kết quả học tập rèn luyện của học sinh.
    Trao đổi thông tin, liên lạc trên mục Diễn đàn Hòa Bình;
    Thông báo, tin tức, biểu mẫu trên web;
    Tài nguyên trên web;
    Tất cả.

    Sắp xếp dữ liệu

    LỊCH ÂM - DƯƠNG

    TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH - AN NHƠN - BÌNH ĐỊNH


    de kiem tra hk2 11 tham khao

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Anh Ngữ (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:49' 10-04-2011
    Dung lượng: 173.5 KB
    Số lượt tải: 160
    Số lượt thích: 0 người
    Đề số 1
    ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011
    Môn TOÁN Lớp 11
    Thời gian làm bài 90 phút
    
    
    I. Phần chung: (7,0 điểm)
    Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
    a)  b) 

    Câu 2: (1,0 điểm) Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x = 1:
    

    Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
    a)  b) 

    Câu 4: (3,0 điểm) Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại B, ta lấy một điểm M sao cho MB = 2a. Gọi I là trung điểm của BC.
    a) (1,0 điểm) Chứng minh rằng AI ( (MBC).
    b) (1,0 điểm) Tính góc hợp bởi đường thẳng IM với mặt phẳng (ABC).
    c) (1,0 điểm) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (MAI).

    II. Phần riêng: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
    1. Theo chương trình Chuẩn
    Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất 1 nghiệm:
    

    Câu 6a: (2 điểm) Cho hàm số .
    a) Giải bất phương trình: .
    b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1.

    2. Theo chương trình Nâng cao
    Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có đúng 3 nghiệm:
    

    Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số .
    a) Giải bất phương trình: .
    b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 6.

    ––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––
    Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .







    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010 – 2011
    MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 1
    CÂU

    NỘI DUNG
    ĐIỂM
    
    1
    a)
    
    0,50
    
    
    
    I = 2
    0,50
    
    
    b)
    
    0,50
    
    
    
    
    0,50
    
    2
    
    f(1) = m
    0,25
    
    
    
    
    0,50
    
    
    
     f(x) liên tục tại x = 1 ( 
    0,25
    
    3
    a)
    
    1,00
    
    
    b)
    
    0,50
    
    
    
    
    0,50
    
    4
    a)
    
    0,25
    
    
    
    Tam giác ABC đều cạnh a , IB = IC =  ( AI ( BC (1)
    0,25
    
    
    
    BM ( (ABC) ( BM (AI (2)
    0,25
    
    
    
    Từ (1) và (2) ta có AI ( (MBC)
    0,25
    
    
    b)
    BM ( (ABC) ( BI là hình chiếu của MI trên (ABC)
    0,50
    
    
    
    ( 
    0,50
    
    
    c)
    AI ((MBC) (cmt) nên (MAI) ( (MBC)
    0,25
    
    
    
    
    0,25
    
    
    
    
    0,25
    
    
    
    
    0,25
    
    5a
    
    Với PT: , đặt 
    0,25
    
    
    
    f(0) = –5, f(1) = 1 ( f(0).f(1) < 0
    0,50
    
    
    
    ( Phuơng trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc (0; 1)
    0,25
    
    6a
    a)
     ( 
    0,50
    
    
    
    
    0,50
    
    
    b)
    
    0,25
    
    
    
    
    0,50
    
    
    
    Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y = –12x + 6
    0,25
    
    5b
    
    Với PT:  đặt f(x) =
    0,25
    
    
    
    f(–2) = 0
     
    Gửi ý kiến