TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH - AN NHƠN - BÌNH ĐỊNH
Đề thi HK1 lớp 11NC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thpt Hòa Bình
Ngày gửi: 15h:28' 20-12-2010
Dung lượng: 268.0 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Thpt Hòa Bình
Ngày gửi: 15h:28' 20-12-2010
Dung lượng: 268.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
TỔ TOÁN – TIN HỌC MÔN: TOÁN – KHỐI 11 – NÂNG CAO
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:…………………………. Sbd:…………phòng:……lớp……….mã phách:……....
((………………thí sinh không làm bài vào mặt sau của đầu trên tờ giấy ……………..((
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,5 Đ/CÂU ĐÚNG): Chọn đáp án đúng và tô vào bảng trả lời.
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn (C): qua phép tịnh tiến theo véc tơ là đường tròn có phương trình:
A. B. C. D.
Câu 2: Hàm số có giá trị lớn nhất là:
A. 2 B. C. D.
Câu 3: Hàm số có giá trị lớn nhất là:
A. 5 B. 1 C. 7 D.14
Câu 4: Nghiệm của phương trình: là: ()
A. B. C. D.
Câu 5: Nghiệm của phương trình là: ()
A. B. C. D.
Câu 6: Một bài thi trắc nghiệm có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Số phương án trả lời bằng:
A. B. C.40 D.210
Câu 7: Cho . Thu gọn S bằng
A.2009 B.2008 C.1 D.0
Câu 8: Phép thử: “lần thứ nhất gieo đồng tiền, lần thứ hai gieo súc sắc”. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.8 B.12 C.64 D.6
Câu 9: Hệ số của sau khi khai triển và rút gọn đa thức là:
A.3001 B.3010 C.2901 D.3003
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy. Ảnh của A(5; 3) qua phép đối xứng tâm I(4; 1) là:
A.M(5;3) B.M(3;-1) C.M(-5;-3) D.(9;4)
II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 Đ)
Câu 1 (2 đ): Giải các phương trình a./ b./ .
Câu 2 (1 đ): Lớp 11A1 và lớp 11A2 mỗi lớp có 46 học sinh. Nhà trường cần chọn 10 em từ hai lớp trên để đi diễn văn nghệ. Tính xác suất để có ít nhất 2 học sinh của lớp 11A2 được chọn? ( kết quả làm tròn hai chữ số thập phân).
Câu 3( 2 đ): Cho hình chóp S.MNPQ có đáy là hình bình hành. Gọi là mặt phẳng đi qua trung điểm A của MN, song song với MP và SN.
a./ Tìm giao tuyến của với mặt phẳng (SPQ). b./ Xác định thiết diện của S.MNPQ căt bỡi.
BÀI LÀM:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Thí sinh khoanh tròn và tô kín chữ cái là đáp án đúng trong bảng trả lời sau:
(Ví dụ câu 0 đáp án A đúng tô kín chữ A)
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
II.PHẦN TỰ LUẬN:
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
TỔ TOÁN – TIN HỌC MÔN: TOÁN – KHỐI 11 – NÂNG CAO
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:…………………………. Sbd:…………phòng:……lớp……….mã phách:……....
((………………thí sinh không làm bài vào mặt sau của đầu trên tờ giấy ……………..((
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,5 Đ/CÂU ĐÚNG): Chọn đáp án đúng và tô vào bảng trả lời.
Câu 1: Nghiệm của phương trình là: ()
A. B. C. D.
Câu 2: Một bài thi trắc nghiệm có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả
TỔ TOÁN – TIN HỌC MÔN: TOÁN – KHỐI 11 – NÂNG CAO
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:…………………………. Sbd:…………phòng:……lớp……….mã phách:……....
((………………thí sinh không làm bài vào mặt sau của đầu trên tờ giấy ……………..((
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,5 Đ/CÂU ĐÚNG): Chọn đáp án đúng và tô vào bảng trả lời.
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn (C): qua phép tịnh tiến theo véc tơ là đường tròn có phương trình:
A. B. C. D.
Câu 2: Hàm số có giá trị lớn nhất là:
A. 2 B. C. D.
Câu 3: Hàm số có giá trị lớn nhất là:
A. 5 B. 1 C. 7 D.14
Câu 4: Nghiệm của phương trình: là: ()
A. B. C. D.
Câu 5: Nghiệm của phương trình là: ()
A. B. C. D.
Câu 6: Một bài thi trắc nghiệm có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Số phương án trả lời bằng:
A. B. C.40 D.210
Câu 7: Cho . Thu gọn S bằng
A.2009 B.2008 C.1 D.0
Câu 8: Phép thử: “lần thứ nhất gieo đồng tiền, lần thứ hai gieo súc sắc”. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.8 B.12 C.64 D.6
Câu 9: Hệ số của sau khi khai triển và rút gọn đa thức là:
A.3001 B.3010 C.2901 D.3003
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy. Ảnh của A(5; 3) qua phép đối xứng tâm I(4; 1) là:
A.M(5;3) B.M(3;-1) C.M(-5;-3) D.(9;4)
II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 Đ)
Câu 1 (2 đ): Giải các phương trình a./ b./ .
Câu 2 (1 đ): Lớp 11A1 và lớp 11A2 mỗi lớp có 46 học sinh. Nhà trường cần chọn 10 em từ hai lớp trên để đi diễn văn nghệ. Tính xác suất để có ít nhất 2 học sinh của lớp 11A2 được chọn? ( kết quả làm tròn hai chữ số thập phân).
Câu 3( 2 đ): Cho hình chóp S.MNPQ có đáy là hình bình hành. Gọi là mặt phẳng đi qua trung điểm A của MN, song song với MP và SN.
a./ Tìm giao tuyến của với mặt phẳng (SPQ). b./ Xác định thiết diện của S.MNPQ căt bỡi.
BÀI LÀM:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: Thí sinh khoanh tròn và tô kín chữ cái là đáp án đúng trong bảng trả lời sau:
(Ví dụ câu 0 đáp án A đúng tô kín chữ A)
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
C
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
D
II.PHẦN TỰ LUẬN:
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
TỔ TOÁN – TIN HỌC MÔN: TOÁN – KHỐI 11 – NÂNG CAO
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:…………………………. Sbd:…………phòng:……lớp……….mã phách:……....
((………………thí sinh không làm bài vào mặt sau của đầu trên tờ giấy ……………..((
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,5 Đ/CÂU ĐÚNG): Chọn đáp án đúng và tô vào bảng trả lời.
Câu 1: Nghiệm của phương trình là: ()
A. B. C. D.
Câu 2: Một bài thi trắc nghiệm có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả
 
An Nhon Time




